中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 40:9

—
9

又量门廊,宽八肘,墙柱厚二肘;那门的廊子向着殿。

yòu liáng mén láng , kuān bā zhǒu , qiáng zhù hòu èr zhǒu ; nà mén de láng zǐ xiàng zhe diàn 。

Người đo nhà ngoài của hiên cửa, có tám cu-đê, và những cột nó hai cu-đê; ấy là nhà ngoài của hiên cửa về phía trong.

Các từ trong câu này