中文圣经

Ê-SAI 33:9

—
9

地上悲哀衰残; 黎巴嫩羞愧枯干; 沙 像旷野; 巴珊和迦密的树林凋残。

dì shang bēi āi shuāi cán ; lí bā nèn xiū kuì kū gān ; shā xiàng kuàng yě ; bā shān hé jiā mì de shù lín diāo cán 。

Đất đai thảm sầu hao mòn. Li-ban xấu hổ và khô héo. Sa-rôn giống như nơi sa mạc; Ba-san và Cạt-mên cây cối điêu tàn.

Các từ trong câu này