中文圣经

Ê-SAI 33:9

đã biết 0/18
9

dì shàng bēi āi shuāi cán ; lí bā nèn xiū kuì kū gān ; shā xiàng kuàng yě ; bā shān hé jiā mì de shù lín diāo cán 。

Đất đai thảm sầu hao mòn. Li-ban xấu hổ và khô héo. Sa-rôn giống như nơi sa mạc; Ba-san và Cạt-mên cây cối điêu tàn.

Các từ trong câu này