中文圣经

Ê-SAI 66:10

đã biết 0/16
10

nǐ men ài mù yē lù sā lěng de dōu yào yǔ tā yì tóng huān xǐ kuài lè ; nǐ men wèi tā bēi āi de dōu yào yǔ tā yì tóng lè shàng jiā lè ;

Các ngươi là kẻ yêu Giê-ru-sa-lem, hãy vui với nó, hãy mừng vì nó! Các ngươi là kẻ đã khóc vì Giê-ru-sa-lem, hãy cùng nó hớn hở vui cười;

Các từ trong câu này