中文圣经

Ê-SAI 66:9

đã biết 0/19
9

使使 使使

yē hé huá shuō : wǒ jì shǐ tā lín chǎn , qǐ bù shǐ tā shēng chǎn ne ? nǐ de shén shuō : wǒ jì shǐ tā shēng chǎn , qǐ néng shǐ tā bì tāi bù shēng ne ?

Đức Giê-hô-va phán: Ta là Đấng đã mở lòng mẹ ra, há chẳng săn sóc sự sanh đẻ hay sao? Đức Chúa Trời ngươi phán: Ta là Đấng đã khiến sanh đẻ, há lại làm cho son sẻ hay sao?

Các từ trong câu này