中文圣经

GIA-CƠ 4:11

đã biết 0/18
11

dì xiong men , nǐ men bù kě bǐ cǐ pī píng 。 rén ruò pī píng dì xiong , lùn duàn dì xiong , jiù shì pī píng lǜ fǎ , lùn duàn lǜ fǎ 。 nǐ ruò lùn duàn lǜ fǎ , jiù bú shì zūn xíng lǜ fǎ , nǎi shì pàn duàn rén de 。

Hỡi anh em, chớ nói hành nhau. Ai nói hành anh em mình hoặc xét đoán anh em mình, tức là nói xấu luật pháp, và xét đoán luật pháp. Vả, nếu ngươi xét đoán luật pháp, thì ngươi chẳng phải là kẻ vâng giữ luật pháp, bèn là người xét đoán luật pháp vậy.

Các từ trong câu này