中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 16:21

đã biết 0/18
21

:「使使。」

yē hé huá shuō :「 wǒ yào shǐ tā men zhī dào , jiù shì zhè yí cì shǐ tā men zhī dào wǒ de shǒu hé wǒ de néng lì 。 tā men jiù zhī dào wǒ de míng shì yē hé huá le 。」

Vậy nên, nầy, ta sẽ cho chúng nó biết, thật, lần nầy, ta sẽ cho chúng nó biết tay ta và quyền năng ta; và chúng nó sẽ biết danh ta là Giê-hô-va.

Các từ trong câu này