GIÊ-RÊ-MI 17:18
đã biết 0/17
18
愿那些逼迫我的蒙羞, 却不要使我蒙羞; 使他们惊惶, 却不要使我惊惶; 使灾祸的日子临到他们, 以加倍的毁坏毁坏他们。
yuàn nà xiē bī pò wǒ de méng xiū , què bú yào shǐ wǒ méng xiū ; shǐ tā men jīng huáng , què bú yào shǐ wǒ jīng huáng ; shǐ zāi huò de rì zi lín dào tā men , yǐ jiā bèi de huǐ huài huǐ huài tā men 。
Xin Ngài làm cho những kẻ bắt bớ tôi bị xấu hổ, mà chính tôi đừng bị xấu hổ; cho họ kinh hoàng, mà chính tôi đừng kinh hoàng! Xin cho ngày hoạn nạn lâm trên họ, và hủy hoại gấp hai!