中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 20:15

—
15

给我父亲报信说「你得了儿子」, 使我父亲甚欢喜的, 愿那人受咒诅。

gěi wǒ fù qīn bào xìn shuō 「 nǐ dé le ér zi 」, shǐ wǒ fù qīn shèn huān xǐ de , yuàn nà rén shòu zhòu zǔ 。

Đáng rủa thay là người đem tin cho cha tôi rằng: Ngươi đã sanh con trai! làm cho cha tôi đầy sự vui mừng.

Các từ trong câu này