中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 23:26

—
26

说假预言的先知,就是预言本心诡诈的先知,他们这样存心要到几时呢?

shuō jiǎ yù yán de xiān zhī , jiù shì yù yán běn xīn guǐ zhà de xiān zhī , tā men zhè yàng cún xīn yào dào jǐ shí ne ?

Những tiên tri ấy, theo sự dối trá của lòng mình mà nói tiên tri, chúng nó có lòng ấy cho đến chừng nào?

Các từ trong câu này