GIĂNG 15:2
—
2
凡属我不结果子的枝子,他就剪去;凡结果子的,他就修理干净,使枝子结果子更多。
fán shǔ wǒ bù jié guǒ zǐ de zhī zi , tā jiù jiǎn qù ; fán jié guǒ zǐ de , tā jiù xiū lǐ gān jìng , shǐ zhī zi jié guǒ zǐ gèng duō 。
Hễ nhánh nào trong ta mà không kết quả thì Ngài chặt hết; và Ngài tỉa sửa những nhánh nào kết quả, để được sai trái hơn.