中文圣经

GIÔ-SUÊ 14:11

đã biết 0/18
11

西

wǒ hái shì qiáng zhuàng , xiàng mó xī dǎ fā wǒ qù de nà tiān yí yàng ; wú lùn shì zhēng zhàn , shì chū rù , wǒ de lì liàng nà shí rú hé , xiàn zài hái shì rú hé 。

Rày tôi cũng còn mạnh khỏe như ngày Môi-se sai tôi đi; tôi vẫn còn sức mà tôi có hồi đó, đặng đi đánh giặc, hoặc vào ra.

Các từ trong câu này