中文圣经

QUAN ÁN 6:32

—
32

所以当日人称基甸为耶路·巴力,意思说:「他拆毁巴力的坛,让巴力与他争论。」

suǒ yǐ dāng rì rén chēng jī diàn wèi yē lù · bā lì , yì si shuō :「 tā chāi huǐ bā lì de tán , ràng bā lì yǔ tā zhēng lùn 。」

Vậy, trong ngày đó người ta gọi Ghê-đê-ôn là Giê-ru-ba-anh mà rằng: Ba-anh phải tranh luận cùng người, vì Ghê-đê-ôn có phá dỡ bàn thờ của hắn!

Các từ trong câu này