AI CA 1:5
đã biết 0/17
5
她的敌人为首; 她的仇敌亨通; 因耶和华为她许多的罪过使她受苦; 她的孩童被敌人掳去。
tā de dí rén wéi shǒu ; tā de chóu dí hēng tōng ; yīn yē hé huá wèi tā xǔ duō de zuì guo shǐ tā shòu kǔ ; tā de hái tóng bèi dí rén lǔ qù 。
Kẻ đối địch nó trở nên đầu, kẻ thù nghịch nó được thạnh vượng; Vì Đức Giê-hô-va làm khốn khổ nó, bởi cớ tội lỗi nó nhiều lắm. Con nhỏ nó bị kẻ nghịch bắt điệu đi làm phu tù.