中文圣经

AI CA 4:10

—
10

慈心的妇人,当我众民被毁灭的时候, 亲手煮自己的儿女作为食物。

cí xīn de fù rén , dāng wǒ zhòng mín bèi huǐ miè de shí hou , qīn shǒu zhǔ zì jǐ de ér nǚ zuò wéi shí wù 。

Chính tay người đàn bà vẫn có lòng thương xót, nấu chín con cái mình, Dùng làm đồ ăn cho mình giữa khi con gái dân ta bị phá hại.

Các từ trong câu này