中文圣经

LU-CA 14:18

—
18

众人一口同音地推辞。头一个说:『我买了一块地,必须去看看。请你准我辞了。』

zhòng rén yì kǒu tóng yīn dì tuī cí 。 tóu yí gè shuō :『 wǒ mǎi le yí kuài dì , bì xū qù kàn kan 。 qǐng nǐ zhǔn wǒ cí le 。』

Song họ đồng tình xin kiếu hết. Người thứ nhất nói rằng: Tôi có mua một đám ruộng, cần phải đi coi; xin cho tôi kiếu.

Các từ trong câu này