中文圣经

MI-CA 7:2

đã biết 0/18
2

dì shàng qián chéng rén miè jìn ; shì jiān méi yǒu zhèng zhí rén ; gè rén mái fú , yào shā rén liú xuè , dōu yòng wǎng luó liè qǔ dì xiong 。

Người tin kính đã mất đi khỏi đất; không còn có kẻ ngay thẳng trong loài người. Chúng nó thảy đều rình rập để làm đổ máu; ai nấy đều lấy lưới săn anh em mình.

Các từ trong câu này