中文圣经

NÊ-HÊ-MI 7:1

—
1

城墙修完,我安了门扇,守门的、歌唱的,和利未人都已派定。

chéng qiáng xiū wán , wǒ ān le mén shàn , shǒu mén de 、 gē chàng de , hé lì wèi rén dōu yǐ pài dìng 。

Khi vách thành đã xây xong, và tôi đã tra các cánh cửa, lập những người giữ cửa, kẻ ca hát, và người Lê-vi trong chức việc của họ,

Các từ trong câu này