← Từ vựng
守门
shǒu mén
canh cổng; làm thủ môn; canh gác
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
守
to defend, to guard, to protect; to conserve; to wait
bộ thủ 宀thành phần ⿱宀寸
门
gate, door, entrance, opening
bộ thủ 门thành phần ⿰⿱丶丨?
Xuất hiện trong 38 câu
II CÁC VUA 7:11II CÁC VUA 12:9II CÁC VUA 22:4I LỊCH SỬ 9:17I LỊCH SỬ 9:18I LỊCH SỬ 9:22I LỊCH SỬ 9:24I LỊCH SỬ 15:18I LỊCH SỬ 15:23I LỊCH SỬ 15:24I LỊCH SỬ 16:38I LỊCH SỬ 16:42I LỊCH SỬ 23:5I LỊCH SỬ 26:1I LỊCH SỬ 26:12I LỊCH SỬ 26:19II LỊCH SỬ 8:14II LỊCH SỬ 23:19II LỊCH SỬ 34:13II LỊCH SỬ 35:15E-XƠ-RA 2:42E-XƠ-RA 2:70E-XƠ-RA 7:7E-XƠ-RA 7:24E-XƠ-RA 10:24NÊ-HÊ-MI 7:1NÊ-HÊ-MI 7:45NÊ-HÊ-MI 7:73NÊ-HÊ-MI 10:28NÊ-HÊ-MI 10:39NÊ-HÊ-MI 11:19NÊ-HÊ-MI 12:25NÊ-HÊ-MI 12:45NÊ-HÊ-MI 12:47NÊ-HÊ-MI 13:5Ê-XƠ-TÊ 2:21Ê-XƠ-TÊ 6:2GIÊ-RÊ-MI 37:13