中文圣经

CHÂM NGÔN 26:11

đã biết 0/17
11

yú mèi rén xíng yú wàng shì , xíng le yòu xíng , jiù rú gǒu zhuǎn guò lái chī tā suǒ tǔ de 。

Kẻ ngu muội làm lại việc ngu dại mình, Khác nào con chó đã mửa ra, rồi liếm lại.

Các từ trong câu này