中文圣经

THI THIÊN 10:8

—
8

他在村庄埋伏等候; 他在隐密处杀害无辜的人。 他的眼睛窥探无倚无靠的人;

tā zài cūn zhuāng mái fú děng hòu ; tā zài yǐn mì chù shā hài wú gū de rén 。 tā de yǎn jing kuī tàn wú yǐ wú kào de rén ;

Hắn ngồi nơi rình rập của làng, giết kẻ vô tội trong nơi ẩn khuất; Con mắt hắn dòm hành người khốn khổ.

Các từ trong câu này