中文圣经

THI THIÊN 10:9

—
9

他埋伏在暗地,如狮子蹲在洞中。 他埋伏,要掳去困苦人; 他拉网,就把困苦人掳去。

tā mái fú zài àn dì , rú shī zi dūn zài dòng zhōng 。 tā mái fú , yào lǔ qù kùn kǔ rén ; tā lā wǎng , jiù bǎ kùn kǔ rén lǔ qù 。

Hắn phục trong nơi kín đáo như sư tử trong hang nó; Hắn rình rập đặng bắt người khốn cùng; Khi hắn kéo kẻ khốn cùng vào lưới mình, thì đã bắt được nó rồi.

Các từ trong câu này