THI THIÊN 144:2
đã biết 0/17
2
他是我慈爱的主,我的山寨, 我的高台,我的救主, 我的盾牌,是我所投靠的; 他使我的百姓服在我以下。
tā shì wǒ cí ài de zhǔ , wǒ de shān zhài , wǒ de gāo tái , wǒ de jiù zhǔ , wǒ de dùn pái , shì wǒ suǒ tóu kào de ; tā shǐ wǒ de bǎi xìng fú zài wǒ yǐ xià 。
Ngài là sự nhân từ tôi, đồn lũy tôi, Nơi ẩn náu cao của tôi, và là Đấng giải cứu tôi, Cũng là cái khiên tôi, và nơi tôi nương náu mình; Ngài bắt dân tôi phục dưới tôi.