THI THIÊN 88:8
đã biết 0/18
8
你把我所认识的隔在远处, 使我为他们所憎恶; 我被拘困,不得出来。
nǐ bǎ wǒ suǒ rèn shi de gé zài yuǎn chù , shǐ wǒ wèi tā men suǒ zēng wù ; wǒ bèi jū kùn , bù dé chū lái 。
Chúa khiến những kẻ quen biết tôi lìa xa tôi, Làm tôi thành một vật gớm ghiếc cho họ; Tôi bị cấm cố, không ra được.