← Từ vựng
举起
jǔ qǐ
nâng; nhấc; giơ lên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
举
to raise; to recommend; to praise
bộ thủ 丶thành phần ⿱兴扌
起
to begin, to initiate; to rise, to stand up
bộ thủ 走thành phần ⿺走己
Xuất hiện trong 30 câu
DÂN SỐ 18:30DÂN SỐ 18:32II SA-MU-ÊN 22:49II LỊCH SỬ 6:12E-XƠ-RA 6:11THI THIÊN 18:48THI THIÊN 24:7THI THIÊN 116:13Ê-SAI 10:15Ê-SAI 10:26Ê-SAI 15:5Ê-SAI 40:15AI CA 2:4Ê-XÊ-CHIÊN 3:12Ê-XÊ-CHIÊN 3:14Ê-XÊ-CHIÊN 11:1Ê-XÊ-CHIÊN 11:24Ê-XÊ-CHIÊN 43:5ĐA-NIÊN 12:7MI-CA 5:9XA-CHA-RI 1:21XA-CHA-RI 5:7XA-CHA-RI 12:3GIĂNG 3:14GIĂNG 8:28GIĂNG 12:32GIĂNG 12:34I TI-MÔ-THÊ 2:8KHẢI THỊ 10:5KHẢI THỊ 18:21