← Từ vựng
保全
bǎo quán
bảo vệ; bảo tồn; duy trì; giữ nguyên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
保
to safeguard, to protect, to defend, to care for
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻呆
全
whole, entire, complete; to preserve
bộ thủ 入thành phần ⿱入玉
Xuất hiện trong 26 câu
SÁNG THẾ 6:19SÁNG THẾ 6:20SÁNG THẾ 32:30SÁNG THẾ 45:5SÁNG THẾ 45:7SÁNG THẾ 50:20PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 6:24I SA-MU-ÊN 22:23I CÁC VUA 1:12NÊ-HÊ-MI 6:11GIÓP 2:4GIÓP 10:12GIÓP 24:22THI THIÊN 34:20THI THIÊN 41:2CHÂM NGÔN 16:17CHÂM NGÔN 19:16CHÂM NGÔN 20:28GIÁO HUẤN 7:12Ê-SAI 46:2Ê-SAI 49:6GIÊ-RÊ-MI 49:11MA-THI-Ơ 9:17LU-CA 17:33LU-CA 21:19II TI-MÔ-THÊ 1:12