← Từ vựng
得荣
dé róng
Đắc Vinh; huyện ở Tứ Xuyên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
得
to obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready
bộ thủ 彳thành phần ⿰彳⿱旦寸
荣
glory, honor; to flourish, to prosper
bộ thủ 艹thành phần ⿱艹⿱冖木
Xuất hiện trong 30 câu
XUẤT AI-CẬP 14:4XUẤT AI-CẬP 14:17XUẤT AI-CẬP 14:18II LỊCH SỬ 26:18Ê-SAI 49:3Ê-SAI 60:13Ê-SAI 60:21Ê-SAI 61:3Ê-SAI 66:5GIÊ-RÊ-MI 13:11GIÊ-RÊ-MI 33:9Ê-XÊ-CHIÊN 28:22Ê-XÊ-CHIÊN 39:13A-GAI 1:8GIĂNG 11:4GIĂNG 12:23GIĂNG 14:13GIĂNG 15:8LA-MÃ 8:17LA-MÃ 8:30LA-MÃ 9:23I CÔ-RINH 2:7I CÔ-RINH 12:26II CÔ-RINH 1:20II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 1:10II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 1:12HÊ-BƠ-RƠ 3:3I PHIA-RƠ 1:11I PHIA-RƠ 4:11KHẢI THỊ 4:11