中文圣经
Từ vựng
dé róng

Đắc Vinh; huyện ở Tứ Xuyên

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

to obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready

bộ thủ thành phần ⿰彳⿱旦寸

glory, honor; to flourish, to prosper

bộ thủ thành phần ⿱艹⿱冖木

Xuất hiện trong 30 câu