← Từ vựng
所指
suǒ zhǐ
những gì được chỉ; những gì được nêu; tham chiếu
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
所
place, location; "that which", a particle introducing a passive clause
bộ thủ 户thành phần ⿰户斤
指
finger, toe; to point, to indicate
bộ thủ 扌thành phần ⿰扌旨
Xuất hiện trong 24 câu
SÁNG THẾ 22:3SÁNG THẾ 22:9SÁNG THẾ 26:2XUẤT AI-CẬP 25:9LÊ-VI 24:12DÂN SỐ 8:4PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 17:10PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 17:11PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 24:8I SA-MU-ÊN 16:3I CÁC VUA 5:9II LỊCH SỬ 3:1GIÓP 17:15Ê-SAI 48:3Ê-XÊ-CHIÊN 11:25Ê-XÊ-CHIÊN 40:4MÁC 9:13LU-CA 2:15LU-CA 24:27CÔNG VỤ 10:22CÔNG VỤ 28:20I CÔ-RINH 2:13HÊ-BƠ-RƠ 7:13II PHIA-RƠ 1:14