中文圣经

XA-CHA-RI 1:9

đã biết 0/17
9

使:「?」:「。」

wǒ duì yǔ wǒ shuō huà de tiān shǐ shuō :「 zhǔ a , zhè shì shén me yì sī ?」 tā shuō :「 wǒ yào zhǐ shì nǐ zhè shì shén me yì sī 。」

Ta nói rằng: Hỡi chúa tôi, những ngựa ấy nghĩa là gì? thì thiên sứ nói cùng ta, bảo ta rằng: Ta sẽ chỉ cho ngươi những ngựa nầy nghĩa là gì.

Các từ trong câu này