中文圣经

I LỊCH SỬ 13:11

đã biết 0/19
11

·

dà wèi yīn yē hé huá jī shā wū sā , xīn lǐ chóu fán , jiù chēng nà dì fāng wèi pí liè sī · wū sā , zhí dào jīn rì 。

Đa-vít chẳng vừa ý, vì Đức Giê-hô-va đã hành hạ U-xa; người gọi nơi ấy là Bê-rết-U-xa, hãy còn gọi vậy cho đến ngày nay.

Các từ trong câu này