中文圣经

I LỊCH SỬ 26:2

đã biết 0/19
2

西

mǐ shī lì mǐ yǎ de zhǎng zǐ shì sā jiā lì yà , cì zǐ shì yē dié , sān zǐ shì xī bā dì yǎ , sì zǐ shì yē tí niè ,

Mê-sê-lê-mia có những con trai, là Xa-cha-ri, con trưởng; Giê-đi-a-ên thứ nhì, Xê-ba-đia thứ ba, Giát-ni-ên thứ tư,

Các từ trong câu này