I TI-MÔ-THÊ 1:10
đã biết 0/20
10
行淫和亲男色的,抢人口和说谎话的,并起假誓的,或是为别样敌正道的事设立的。
xíng yín hé qīn nán sè de , qiǎng rén kǒu hé shuō huǎng huà de , bìng qǐ jiǎ shì de , huò shì wèi bié yàng dí zhèng dào de shì shè lì de 。
vì những kẻ tà dâm, kẻ đắm nam sắc, ăn cướp người, nói dối, thề dối, và vì hết thảy sự trái nghịch với đạo lành.