中文圣经

I TI-MÔ-THÊ 1:10

—
10

行淫和亲男色的,抢人口和说谎话的,并起假誓的,或是为别样敌正道的事设立的。

xíng yín hé qīn nán sè de , qiǎng rén kǒu hé shuō huǎng huà de , bìng qǐ jiǎ shì de , huò shì wèi bié yàng dí zhèng dào de shì shè lì de 。

vì những kẻ tà dâm, kẻ đắm nam sắc, ăn cướp người, nói dối, thề dối, và vì hết thảy sự trái nghịch với đạo lành.

Các từ trong câu này