← Từ vựng
敌
dí
kẻ thù; sánh bằng; cạnh tranh; chống lại
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
敌
enemy, foe, rival; to match; to resist
bộ thủ 舌thành phần ⿰舌攵
Xuất hiện trong 51 câu
LÊ-VI 19:16DÂN SỐ 22:22DÂN SỐ 22:32I SA-MU-ÊN 28:16II SA-MU-ÊN 18:13II LỊCH SỬ 13:14Ê-XƠ-TÊ 9:2THI THIÊN 2:2THI THIÊN 7:4THI THIÊN 45:5THI THIÊN 71:13THI THIÊN 74:23THI THIÊN 109:4CHÂM NGÔN 21:30CHÂM NGÔN 27:4CHÂM NGÔN 30:31GIÁO HUẤN 4:12GIÊ-RÊ-MI 21:13AI CA 1:14Ê-XÊ-CHIÊN 21:3Ê-XÊ-CHIÊN 26:3Ê-XÊ-CHIÊN 28:22Ê-XÊ-CHIÊN 29:3Ê-XÊ-CHIÊN 29:10Ê-XÊ-CHIÊN 30:22Ê-XÊ-CHIÊN 34:10Ê-XÊ-CHIÊN 35:3Ê-XÊ-CHIÊN 38:3Ê-XÊ-CHIÊN 39:1NA-HÂM 2:13NA-HÂM 3:5MA-THI-Ơ 10:21MÁC 13:12LU-CA 14:31LU-CA 21:15CÔNG VỤ 4:26CÔNG VỤ 6:10CÔNG VỤ 13:8CÔNG VỤ 27:15LA-MÃ 8:31II CÔ-RINH 4:8II CÔ-RINH 13:8GA-LA-TI 5:17CÔ-LÔ-SE 1:21I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:15I TI-MÔ-THÊ 1:10I TI-MÔ-THÊ 6:20II TI-MÔ-THÊ 3:8II TI-MÔ-THÊ 3:9II TI-MÔ-THÊ 4:15GIA-CƠ 4:4