中文圣经

I TI-MÔ-THÊ 6:4

—
4

他是自高自大,一无所知,专好问难,争辩言词,从此就生出嫉妒、纷争、毁谤、妄疑,

tā shì zì gāo zì dà , yì wú suǒ zhī , zhuān hǎo wèn nán , zhēng biàn yán cí , cóng cǐ jiù shēng chū jí dù 、 fēn zhēng 、 huǐ bàng 、 wàng yí ,

thì người đó là lên mình kiêu ngạo, không biết chi hết; nhưng có bịnh hay gạn hỏi, cãi lẫy, bởi đó sanh sự ghen ghét, tranh cạnh, gièm chê, nghi ngờ xấu xa,

Các từ trong câu này