中文圣经

II LỊCH SỬ 21:11

đã biết 0/18
11

使

tā yòu zài yóu dà zhū shān jiàn zhù qiū tán , shǐ yē lù sā lěng de jū mín xíng xié yín , yòu huò yóu dà rén 。

Người cũng lập những nơi cao trong các núi Giu-đa, xui cho dân cư thành Giê-ru-sa-lem thông dâm, và khiến cho dân Giu-đa lầm lạc.

Các từ trong câu này