中文圣经

II LỊCH SỬ 33:16

—
16

重修耶和华的祭坛,在坛上献平安祭、感谢祭,吩咐犹大人事奉耶和华—以色列的 神。

chóng xiū yē hé huá de jì tán , zài tán shàng xiàn píng ān jì 、 gǎn xiè jì , fēn fu yóu dà rén shì fèng yē hé huá — yǐ sè liè de shén 。

Đoạn, người sửa sang bàn thờ của Đức Giê-hô-va, dâng của lễ bình an và của lễ thù ân tại đó; người truyền dạy dân Giu-đa phục sự Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.

Các từ trong câu này