中文圣经

II LỊCH SỬ 33:15

đã biết 0/26
15

殿殿

bìng chú diào wài bāng rén de shén xiàng yǔ yē hé huá diàn zhōng de ǒu xiàng , yòu jiāng tā zài yē hé huá diàn de shān shàng hé yē lù sā lěng suǒ zhù de gè tán dōu chāi huǐ pāo zài chéng wài ;

Người cất khỏi đền Đức Giê-hô-va những thần ngoại bang, hình tượng, và bàn thờ mà người đã xây trên núi của đền Đức Giê-hô-va và tại Giê-ru-sa-lem, rồi quăng nó ra ngoài thành.

Các từ trong câu này