中文圣经

II CÁC VUA 19:11

đã biết 0/20
11

nǐ zǒng tīng shuō yà shù zhū wáng xiàng liè guó suǒ xíng de , nǎi shì jìn xíng miè jué , nán dào nǐ hái néng dé jiù ma ?

Kìa, người đã hay những việc các vua A-si-ri đã làm cho các xứ mà diệt đi hết thảy: còn ngươi, sẽ thoát khỏi nào!

Các từ trong câu này