← Từ vựng
得救
dé jiù
được cứu; sống sót; thoát nạn
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
得
to obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready
bộ thủ 彳thành phần ⿰彳⿱旦寸
救
aid, help; to rescue, to save
bộ thủ 攵thành phần ⿰求攵
Xuất hiện trong 84 câu
II CÁC VUA 19:11THI THIÊN 28:8THI THIÊN 32:7THI THIÊN 33:16THI THIÊN 33:17THI THIÊN 37:39THI THIÊN 51:12THI THIÊN 60:5THI THIÊN 108:6THI THIÊN 119:117CHÂM NGÔN 11:9Ê-SAI 30:15Ê-SAI 37:11Ê-SAI 64:5GIÊ-RÊ-MI 3:23GIÊ-RÊ-MI 4:14GIÊ-RÊ-MI 8:20GIÊ-RÊ-MI 17:14Ê-XÊ-CHIÊN 14:16Ê-XÊ-CHIÊN 14:18Ô-SÊ 1:7A-MỐT 3:12MA-THI-Ơ 10:22MA-THI-Ơ 19:25MA-THI-Ơ 24:13MA-THI-Ơ 24:22MÁC 10:26MÁC 13:13MÁC 13:20MÁC 16:16LU-CA 2:38LU-CA 8:36LU-CA 13:23LU-CA 18:26GIĂNG 3:17GIĂNG 5:34GIĂNG 10:9CÔNG VỤ 2:47CÔNG VỤ 4:12CÔNG VỤ 11:14CÔNG VỤ 15:1CÔNG VỤ 15:11CÔNG VỤ 16:30CÔNG VỤ 27:20CÔNG VỤ 27:31CÔNG VỤ 28:1LA-MÃ 5:10LA-MÃ 8:24LA-MÃ 9:27LA-MÃ 10:1LA-MÃ 10:10LA-MÃ 13:11I CÔ-RINH 1:18I CÔ-RINH 3:15I CÔ-RINH 5:5I CÔ-RINH 10:33I CÔ-RINH 15:2II CÔ-RINH 2:15II CÔ-RINH 7:10GA-LA-TI 3:23
…và 24 câu nữa