II SA-MU-ÊN 22:3
đã biết 0/19
3
我的 神,我的磐石,我所投靠的。 他是我的盾牌,是拯救我的角, 是我的高台,是我的避难所。 我的救主啊,你是救我脱离强暴的。
wǒ de shén , wǒ de pán shí , wǒ suǒ tóu kào de 。 tā shì wǒ de dùn pái , shì zhěng jiù wǒ de jiǎo , shì wǒ de gāo tái , shì wǒ de bì nàn suǒ 。 wǒ de jiù zhǔ a , nǐ shì jiù wǒ tuō lí qiáng bào de 。
Đức Chúa Trời tôi là hòn đá tôi, nơi tôi sẽ nương náu mình, Là thuẫn đỡ tôi, sừng chửng cứu tôi, Ngọn tháp cao và nơi nương dựa của tôi; Hỡi Đấng che chở tôi! ấy Ngài giải cứu tôi khỏi sự hung bạo.