中文圣经

CÔNG VỤ 1:26

—
26

于是众人为他们摇签,摇出马提亚来;他就和十一个使徒同列。

yú shì zhòng rén wèi tā men yáo qiān , yáo chū mǎ tí yà lái ; tā jiù hé shí yī gè shǐ tú tóng liè 。

Đoạn, bắt thăm, trúng nhằm Ma-thia; người bèn được bổ vào mười một sứ đồ.

Các từ trong câu này