中文圣经

XUẤT AI-CẬP 11:3

đã biết 0/19
3

西

yē hé huá jiào bǎi xìng zài āi jí rén yǎn qián méng ēn , bìng qiě mó xī zài āi jí dì 、 fǎ lǎo chén pú , hé bǎi xìng de yǎn zhōng kàn wèi jí dà 。

Đức Giê-hô-va làm cho dân sự được ơn trước mặt người Ê-díp-tô; Môi-se cũng là một người rất tôn trọng trong xứ Ê-díp-tô, trước mắt quần thần của Pha-ra-ôn và trước mắt dân ấy.

Các từ trong câu này