中文圣经
Từ vựng
méng ēn

được ơn; nhận ơn; được tận tụy

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

to cover; to deceive; Mongolia

bộ thủ thành phần ⿱艹冡

kindness, mercy, charity

bộ thủ thành phần ⿱因心

Xuất hiện trong 52 câu