SÁNG THẾ 25:2
đã biết 0/20
2
基土拉给他生了心兰、约珊、米但、米甸、伊施巴,和书亚。
jī tǔ lā gěi tā shēng le xīn lán 、 yuē shān 、 mǐ dàn 、 mǐ diàn 、 yī shī bā , hé shū yà 。
Người sanh cho Aùp-ra-ham Xim-ram, Giốc-chan, Mê-đan, Ma-đi-an, Dích-bác và Su-ách.
基土拉给他生了心兰、约珊、米但、米甸、伊施巴,和书亚。
jī tǔ lā gěi tā shēng le xīn lán 、 yuē shān 、 mǐ dàn 、 mǐ diàn 、 yī shī bā , hé shū yà 。
Người sanh cho Aùp-ra-ham Xim-ram, Giốc-chan, Mê-đan, Ma-đi-an, Dích-bác và Su-ách.