中文圣经

Ê-SAI 13:8

đã biết 0/20
8

tā men bì jīng huáng bēi tòng ; chóu kǔ bì jiāng tā men zhuā zhù 。 tā men téng tòng , hǎo xiàng chǎn nán de fù rén yí yàng , bǐ cǐ jīng qí xiāng kàn , liǎn rú huǒ yàn 。

Chúng đều kinh hoàng, bị sự đau đớn thảm sầu bắt lấy, quặn thắt như đàn bà đang đẻ; hắc hơ hắc hãi nhìn nhau, mặt như mặt ngọn lửa!

Các từ trong câu này