中文圣经

Ê-SAI 30:10

đã biết 0/19
10

tā men duì xiān jiàn shuō : bú yào wàng jiàn bù jí lì de shì , duì xiān zhī shuō : bú yào xiàng wǒ men jiǎng zhèng zhí de huà ; yào xiàng wǒ men shuō róu hé de huà , yán xū huàn de shì 。

nói với kẻ tiên kiến rằng: Đừng tiên kiến làm chi! nói với kẻ tiên tri rằng: Đừng nói tiên tri về lẽ thật! Hãy nói cho chúng tôi những điều vui thú, hãy lấy những sự huyễn hoặc bảo chúng tôi!

Các từ trong câu này