Ê-SAI 41:22
đã biết 0/20
22
可以声明,指示我们将来必遇的事, 说明先前的是什么事, 好叫我们思索,得知事的结局, 或者把将来的事指示我们。
kě yǐ shēng míng , zhǐ shì wǒ men jiāng lái bì yù de shì , shuō míng xiān qián de shì shén me shì , hǎo jiào wǒ men sī suǒ , dé zhī shì de jié jú , huò zhě bǎ jiāng lái de shì zhǐ shì wǒ men 。
Phải, hãy thuật lại đi! Hãy rao cho chúng ta điều sẽ xảy đến! Hãy tỏ ra những điều đã có lúc trước, cho chúng ta để ý nghiệm sự cuối cùng nó là thế nào, hay là bảo cho chúng ta biết những sự hầu đến.