Ê-SAI 42:1
đã biết 0/20
1
看哪,我的仆人— 我所扶持所拣选、心里所喜悦的! 我已将我的灵赐给他; 他必将公理传给外邦。
kàn nǎ , wǒ de pú rén — wǒ suǒ fú chí suǒ jiǎn xuǎn 、 xīn lǐ suǒ xǐ yuè de ! wǒ yǐ jiāng wǒ de líng cì gěi tā ; tā bì jiāng gōng lǐ chuán gěi wài bāng 。
Nầy, đầy tớ ta đây, là kẻ ta nâng đỡ; là kẻ ta chọn lựa, là kẻ mà linh hồn ta lấy làm đẹp lòng. Ta đã đặt Thần ta trên người, người sẽ tỏ ra sự công bình cho các dân ngoại.