中文圣经

Ê-SAI 42:1

—
1

看哪,我的仆人— 我所扶持所拣选、心里所喜悦的! 我已将我的灵赐给他; 他必将公理传给外邦。

kàn nǎ , wǒ de pú rén — wǒ suǒ fú chí suǒ jiǎn xuǎn 、 xīn li suǒ xǐ yuè de ! wǒ yǐ jiāng wǒ de líng cì gěi tā ; tā bì jiāng gōng lǐ chuán gěi wài bāng 。

Nầy, đầy tớ ta đây, là kẻ ta nâng đỡ; là kẻ ta chọn lựa, là kẻ mà linh hồn ta lấy làm đẹp lòng. Ta đã đặt Thần ta trên người, người sẽ tỏ ra sự công bình cho các dân ngoại.

Các từ trong câu này