中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 10:19

đã biết 0/17
19

mín shuō : huò zāi ! wǒ shòu sǔn shāng ; wǒ de shāng hén jí qí zhòng dà 。 wǒ què shuō : zhè zhēn shì wǒ de tòng kǔ , bì xū rěn shòu 。

Khốn nạn cho tôi vì vết thương tôi! Vít tôi là đau đớn! Nhưng tôi nói: Aáy là sự lo buồn tôi, tôi phải chịu.

Các từ trong câu này