中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 10:19

—
19

民说:祸哉!我受损伤; 我的伤痕极其重大。 我却说:这真是我的痛苦, 必须忍受。

mín shuō : huò zāi ! wǒ shòu sǔn shāng ; wǒ de shāng hén jí qí zhòng dà 。 wǒ què shuō : zhè zhēn shi wǒ de tòng kǔ , bì xū rěn shòu 。

Khốn nạn cho tôi vì vết thương tôi! Vít tôi là đau đớn! Nhưng tôi nói: Aáy là sự lo buồn tôi, tôi phải chịu.

Các từ trong câu này