GIÊ-RÊ-MI 10:20
đã biết 0/17
20
我的帐棚毁坏; 我的绳索折断。 我的儿女离我出去,没有了。 无人再支搭我的帐棚,挂起我的幔子。
wǒ de zhàng péng huǐ huài ; wǒ de shéng suǒ zhé duàn 。 wǒ de ér nǚ lí wǒ chū qù , méi yǒu le 。 wú rén zài zhī dā wǒ de zhàng péng , guà qǐ wǒ de màn zǐ 。
Trại của tôi bị phá hủy, những dây của tôi đều đứt, con cái tôi bỏ tôi, chúng nó không còn nữa. Tôi không có người để giương trại tôi ra và căng màn tôi.