← Từ vựng
折断
zhé duàn
gãy; bẻ; đứt; gập gạp
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
折
to break, to snap; to fold, to bend; to bow; humble
bộ thủ 扌thành phần ⿰扌斤
断
to sever, to cut off, to interrupt
bộ thủ 斤thành phần ⿰⿺?米斤
Xuất hiện trong 70 câu
XUẤT AI-CẬP 12:46LÊ-VI 26:13LÊ-VI 26:26DÂN SỐ 9:12DÂN SỐ 24:8I SA-MU-ÊN 2:4I SA-MU-ÊN 2:31I SA-MU-ÊN 4:18I SA-MU-ÊN 5:4GIÓP 8:14GIÓP 9:17GIÓP 16:12GIÓP 22:9GIÓP 24:20GIÓP 38:15THI THIÊN 34:20THI THIÊN 37:15THI THIÊN 37:17THI THIÊN 76:3THI THIÊN 107:14CHÂM NGÔN 25:15GIÁO HUẤN 4:12GIÁO HUẤN 12:6Ê-SAI 5:27Ê-SAI 9:4Ê-SAI 14:5Ê-SAI 14:29Ê-SAI 16:8Ê-SAI 27:11Ê-SAI 33:20Ê-SAI 38:13Ê-SAI 42:3Ê-SAI 58:6GIÊ-RÊ-MI 2:20GIÊ-RÊ-MI 5:5GIÊ-RÊ-MI 10:20GIÊ-RÊ-MI 11:16GIÊ-RÊ-MI 15:12GIÊ-RÊ-MI 28:2GIÊ-RÊ-MI 28:4GIÊ-RÊ-MI 28:10GIÊ-RÊ-MI 28:11GIÊ-RÊ-MI 28:12GIÊ-RÊ-MI 28:13GIÊ-RÊ-MI 30:8GIÊ-RÊ-MI 48:17GIÊ-RÊ-MI 48:25GIÊ-RÊ-MI 49:35GIÊ-RÊ-MI 50:17GIÊ-RÊ-MI 51:30GIÊ-RÊ-MI 51:56AI CA 2:9AI CA 3:4Ê-XÊ-CHIÊN 4:16Ê-XÊ-CHIÊN 14:13Ê-XÊ-CHIÊN 19:12Ê-XÊ-CHIÊN 30:18Ê-XÊ-CHIÊN 31:12Ê-XÊ-CHIÊN 34:27ĐA-NIÊN 8:7
…và 10 câu nữa